Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不论

Bính âmbúlùnHán-Việtbất luậnTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 4

bất kể; bất luận; cho dù

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示条件不同结果都一样

    不论天气好坏,他都来。

    búlùn tiānqì hǎo huài, tā dōu lái.

    Bất kể thời tiết tốt xấu, anh ấy đều đến.

Cụm thường gặp

不论大小 (bất kể to nhỏ) / 不论是谁 (bất kể là ai) / 不论好坏 (bất kể tốt xấu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不论. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.