结论
Bính âmjiélùnHán-Việtkết luậnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
kết luận
Giải nghĩa & ví dụ
对事物作出的最后判断
经过讨论,我们得出了一致的结论。
jīngguò tǎolùn, wǒmen déchūle yīzhì de jiélùn.
Sau khi thảo luận, chúng tôi đã đi đến kết luận thống nhất.
Cụm thường gặp
得出结论 (đưa ra kết luận) / 最终结论 (kết luận cuối cùng) / 科学结论 (kết luận khoa học)
结
论
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 结论. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
结kết