Bỏ qua điều hướng
Từ điển

结论

Bính âmjiélùnHán-Việtkết luậnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

kết luận

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对事物作出的最后判断

    经过讨论,我们得出了一致的结论。

    jīngguò tǎolùn, wǒmen déchūle yīzhì de jiélùn.

    Sau khi thảo luận, chúng tôi đã đi đến kết luận thống nhất.

Cụm thường gặp

得出结论 (đưa ra kết luận) / 最终结论 (kết luận cuối cùng) / 科学结论 (kết luận khoa học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 结论. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.