结束
Bính âmjiéshùHán-Việtkết thúcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
kết thúc, chấm dứt
Giải nghĩa & ví dụ
事情发展到最后阶段,不再继续
会议下午五点结束。
huìyì xiàwǔ wǔ diǎn jiéshù.
Cuộc họp kết thúc lúc năm giờ chiều.
Cụm thường gặp
结束工作 (kết thúc công việc) / 比赛结束 (trận đấu kết thúc) / 快要结束 (sắp kết thúc)
结
束
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 结束. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
结kết