Bỏ qua điều hướng
Từ điển

理发

Bính âmlǐfàHán-Việtlý phátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

cắt tóc, hớt tóc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 修剪头发

    我打算明天去理发。

    wǒ dǎsuàn míngtiān qù lǐfà.

    Tôi định ngày mai đi cắt tóc.

Cụm thường gặp

去理发 (đi cắt tóc) / 理发店 (tiệm cắt tóc) / 理个发 (cắt mái tóc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 理发. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.