理发
Bính âmlǐfàHán-Việtlý phátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
cắt tóc, hớt tóc
Giải nghĩa & ví dụ
修剪头发
我打算明天去理发。
wǒ dǎsuàn míngtiān qù lǐfà.
Tôi định ngày mai đi cắt tóc.
Cụm thường gặp
去理发 (đi cắt tóc) / 理发店 (tiệm cắt tóc) / 理个发 (cắt mái tóc)
理
发
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 理发. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.