Bỏ qua điều hướng
Từ điển

修理

Bính âmxiūlǐHán-Việttu lýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

sửa chữa; tu sửa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 整理修复有毛病的东西

    师傅帮我修理了空调。

    shīfu bāng wǒ xiūlǐ le kōngtiáo.

    Bác thợ giúp tôi sửa máy lạnh.

Cụm thường gặp

修理汽车 (sửa ô tô) / 修理工 (thợ sửa chữa) / 修理一下 (sửa một chút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 修理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.