Bỏ qua điều hướng
Từ điển

经理

Bính âmjīnglǐHán-Việtkinh lýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

giám đốc, người quản lý

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 负责管理企业经营的人

    他是这家公司的经理。

    tā shì zhè jiā gōngsī de jīnglǐ.

    Anh ấy là giám đốc của công ty này.

Cụm thường gặp

公司经理 (giám đốc công ty) / 总经理 (tổng giám đốc) / 当经理 (làm quản lý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 经理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.