经验
Bính âmjīngyànHán-Việtkinh nghiệmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
kinh nghiệm
Giải nghĩa & ví dụ
从实践中得到的知识或技能
他有丰富的教学经验。
tā yǒu fēngfù de jiàoxué jīngyàn.
Anh ấy có kinh nghiệm giảng dạy phong phú.
Cụm thường gặp
工作经验 (kinh nghiệm làm việc) / 丰富的经验 (kinh nghiệm phong phú) / 积累经验 (tích lũy kinh nghiệm)
经
验
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 经验. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
经kinh