Bỏ qua điều hướng
Từ điển

经验

Bính âmjīngyànHán-Việtkinh nghiệmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

kinh nghiệm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从实践中得到的知识或技能

    他有丰富的教学经验。

    tā yǒu fēngfù de jiàoxué jīngyàn.

    Anh ấy có kinh nghiệm giảng dạy phong phú.

Cụm thường gặp

工作经验 (kinh nghiệm làm việc) / 丰富的经验 (kinh nghiệm phong phú) / 积累经验 (tích lũy kinh nghiệm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 经验. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.