实验
Bính âmshíyànHán-Việtthực nghiệmTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
làm thí nghiệm; thử nghiệm; thí nghiệm; cuộc thí nghiệm
Nghĩa theo từ loại
动
làm thí nghiệm; thử nghiệm
为检验某种理论而进行试验
科学家正在实验一种新药。
kēxuéjiā zhèngzài shíyàn yī zhǒng xīn yào.
Các nhà khoa học đang thử nghiệm một loại thuốc mới.
名
thí nghiệm; cuộc thí nghiệm
为检验科学理论而进行的操作
这个实验非常成功。
zhè ge shíyàn fēicháng chénggōng.
Thí nghiệm này vô cùng thành công.
Cụm thường gặp
做实验 (làm thí nghiệm) / 化学实验 (thí nghiệm hóa học) / 实验结果 (kết quả thí nghiệm)
实
验
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 实验. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
实thực