Bỏ qua điều hướng
Từ điển

实验

Bính âmshíyànHán-Việtthực nghiệmTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

làm thí nghiệm; thử nghiệm; thí nghiệm; cuộc thí nghiệm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. làm thí nghiệm; thử nghiệm

    为检验某种理论而进行试验

    科学家正在实验一种新药。

    kēxuéjiā zhèngzài shíyàn yī zhǒng xīn yào.

    Các nhà khoa học đang thử nghiệm một loại thuốc mới.

  1. thí nghiệm; cuộc thí nghiệm

    为检验科学理论而进行的操作

    这个实验非常成功。

    zhè ge shíyàn fēicháng chénggōng.

    Thí nghiệm này vô cùng thành công.

Cụm thường gặp

做实验 (làm thí nghiệm) / 化学实验 (thí nghiệm hóa học) / 实验结果 (kết quả thí nghiệm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 实验. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.