试验
Bính âmshìyànHán-Việtthí nghiệmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
thử nghiệm; thí nghiệm
Giải nghĩa & ví dụ
为检验效果而进行试用或试做
他们正在试验一种新的种植方法。
tāmen zhèngzài shìyàn yī zhǒng xīn de zhòngzhí fāngfǎ.
Họ đang thử nghiệm một phương pháp trồng trọt mới.
Cụm thường gặp
进行试验 (tiến hành thử nghiệm) / 试验新方法 (thử nghiệm phương pháp mới) / 反复试验 (thử nghiệm nhiều lần)
试
验
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 试验. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.