Bỏ qua điều hướng
Từ điển

体验

Bính âmtǐyànHán-Việtthể nghiệmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

trải nghiệm, thể nghiệm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 通过亲身实践来认识、感受

    我想体验一下农村生活。

    wǒ xiǎng tǐyàn yíxià nóngcūn shēnghuó.

    Tôi muốn trải nghiệm cuộc sống nông thôn.

Cụm thường gặp

亲身体验 (trải nghiệm bản thân) / 体验生活 (trải nghiệm cuộc sống) / 难忘的体验 (trải nghiệm khó quên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 体验. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.