体验
Bính âmtǐyànHán-Việtthể nghiệmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
trải nghiệm, thể nghiệm
Giải nghĩa & ví dụ
通过亲身实践来认识、感受
我想体验一下农村生活。
wǒ xiǎng tǐyàn yíxià nóngcūn shēnghuó.
Tôi muốn trải nghiệm cuộc sống nông thôn.
Cụm thường gặp
亲身体验 (trải nghiệm bản thân) / 体验生活 (trải nghiệm cuộc sống) / 难忘的体验 (trải nghiệm khó quên)
体
验
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 体验. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
体thể