Bỏ qua điều hướng
Từ điển

考验

Bính âmkǎoyànHán-Việtkhảo nghiệmTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

thử thách, kiểm nghiệm; sự thử thách

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thử thách, kiểm nghiệm

    通过具体环境和行动来检验(是否正确、坚定等)

    艰苦的环境考验着每个人的意志。

    jiānkǔ de huánjìng kǎoyàn zhe měi ge rén de yìzhì.

    Môi trường gian khổ thử thách ý chí của mỗi người.

  1. sự thử thách

    严峻的检验

    这对他是一次严峻的考验。

    zhè duì tā shì yí cì yánjùn de kǎoyàn.

    Đây là một thử thách nghiêm khắc đối với anh ấy.

Cụm thường gặp

经受考验 (trải qua thử thách) / 严峻考验 (thử thách nghiêm khắc) / 考验意志 (thử thách ý chí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 考验. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.