Bỏ qua điều hướng
Từ điển

面试

Bính âmmiànshìHán-Việtdiện thíTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

phỏng vấn (xin việc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 当面考查应聘者

    明天我要去公司面试。

    míngtiān wǒ yào qù gōngsī miànshì.

    Ngày mai tôi phải đến công ty phỏng vấn.

Cụm thường gặp

参加面试 (tham gia phỏng vấn) / 面试官 (người phỏng vấn) / 通过面试 (qua phỏng vấn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 面试. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.