理想
Bính âmlǐxiǎngHán-Việtlý tưởngTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 4
lý tưởng, ước mơ, hoài bão; lý tưởng, vừa ý nhất
Nghĩa theo từ loại
名
lý tưởng, ước mơ, hoài bão
对未来美好的追求和期望
我的理想是当一名医生。
wǒ de lǐxiǎng shì dāng yì míng yīshēng.
Lý tưởng của tôi là làm một bác sĩ.
形
lý tưởng, vừa ý nhất
符合希望,使人满意的
这是一个很理想的结果。
zhè shì yí ge hěn lǐxiǎng de jiéguǒ.
Đây là một kết quả rất lý tưởng.
Cụm thường gặp
实现理想 (thực hiện lý tưởng) / 远大理想 (lý tưởng cao đẹp) / 理想的工作 (công việc lý tưởng)
理
想
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 理想. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.