Bỏ qua điều hướng
Từ điển

理想

lǐxiǎngHán-Việtlý tưởngTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 4

lý tưởng, ước mơ, hoài bão; lý tưởng, vừa ý nhất

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. lý tưởng, ước mơ, hoài bão

    对未来美好的追求和期望

    我的理想是当一名医生。

    wǒ de lǐxiǎng shì dāng yì míng yīshēng.

    Lý tưởng của tôi là làm một bác sĩ.

形

  1. lý tưởng, vừa ý nhất

    符合希望,使人满意的

    这是一个很理想的结果。

    zhè shì yí ge hěn lǐxiǎng de jiéguǒ.

    Đây là một kết quả rất lý tưởng.

Cụm thường gặp

实现理想 (thực hiện lý tưởng) / 远大理想 (lý tưởng cao đẹp) / 理想的工作 (công việc lý tưởng)

Cách viết

理

想

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 理想. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.