思想
Bính âmsīxiǎngHán-Việttư tưởngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
tư tưởng, suy nghĩ
Giải nghĩa & ví dụ
客观存在反映在人脑中的观念
这篇文章的思想很深刻。
zhè piān wénzhāng de sīxiǎng hěn shēnkè.
Tư tưởng của bài viết này rất sâu sắc.
Cụm thường gặp
先进思想 (tư tưởng tiên tiến) / 思想教育 (giáo dục tư tưởng) / 思想内容 (nội dung tư tưởng)
思
想
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 思想. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
思tư