思考
Bính âmsīkǎoHán-Việttư khảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
suy nghĩ, suy xét
Giải nghĩa & ví dụ
进行比较深入的思维活动
遇到困难时要冷静思考。
yùdào kùnnán shí yào lěngjìng sīkǎo.
Khi gặp khó khăn cần suy nghĩ bình tĩnh.
Cụm thường gặp
认真思考 (suy nghĩ kỹ) / 思考问题 (suy nghĩ vấn đề) / 独立思考 (tư duy độc lập)
思
考
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 思考. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
思tư