Bỏ qua điều hướng
Từ điển

思考

Bính âmsīkǎoHán-Việttư khảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

suy nghĩ, suy xét

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 进行比较深入的思维活动

    遇到困难时要冷静思考。

    yùdào kùnnán shí yào lěngjìng sīkǎo.

    Khi gặp khó khăn cần suy nghĩ bình tĩnh.

Cụm thường gặp

认真思考 (suy nghĩ kỹ) / 思考问题 (suy nghĩ vấn đề) / 独立思考 (tư duy độc lập)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 思考. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.