思维
Bính âmsīwéiHán-Việttư duyTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 5
tư duy, lối nghĩ; tư duy, suy nghĩ
Nghĩa theo từ loại
名
tư duy, lối nghĩ
人脑反映现实的认识活动
学数学能锻炼人的思维。
xué shùxué néng duànliàn rén de sīwéi.
Học toán có thể rèn luyện tư duy của con người.
动
tư duy, suy nghĩ
进行思维活动
他正在认真地思维这个难题。
tā zhèngzài rènzhēn de sīwéi zhège nántí.
Anh ấy đang suy nghĩ nghiêm túc về bài toán khó này.
Cụm thường gặp
逻辑思维 (tư duy logic) / 思维方式 (cách tư duy) / 思维能力 (năng lực tư duy)
思
维
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 思维. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
思tư