Bỏ qua điều hướng
Từ điển

思维

Bính âmsīwéiHán-Việttư duyTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 5

tư duy, lối nghĩ; tư duy, suy nghĩ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tư duy, lối nghĩ

    人脑反映现实的认识活动

    学数学能锻炼人的思维。

    xué shùxué néng duànliàn rén de sīwéi.

    Học toán có thể rèn luyện tư duy của con người.

  1. tư duy, suy nghĩ

    进行思维活动

    他正在认真地思维这个难题。

    tā zhèngzài rènzhēn de sīwéi zhège nántí.

    Anh ấy đang suy nghĩ nghiêm túc về bài toán khó này.

Cụm thường gặp

逻辑思维 (tư duy logic) / 思维方式 (cách tư duy) / 思维能力 (năng lực tư duy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 思维. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.