Bỏ qua điều hướng
Từ điển

二维码

Bính âmèrwéimǎHán-Việtnhị duy mãTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

mã QR; mã vạch hai chiều

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用图形存储信息、可扫描的方块码

    请扫一下这个二维码付款。

    qǐng sǎo yīxià zhège èrwéimǎ fùkuǎn.

    Xin quét mã QR này để thanh toán.

Cụm thường gặp

扫二维码 (quét mã QR) / 生成二维码 (tạo mã QR) / 二维码支付 (thanh toán bằng mã QR)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 二维码. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.