数一数二
Bính âmshǔyī-shǔ’èrHán-Việtsổ nhất sổ nhịTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
thuộc hàng nhất nhì; xuất sắc bậc nhất; hàng đầu
Giải nghĩa & ví dụ
形容非常突出,是最好的之一
他的成绩在班里数一数二。
tā de chéngjì zài bān lǐ shǔyī-shǔ'èr.
Thành tích của anh ấy thuộc hàng nhất nhì trong lớp.
Cụm thường gặp
数一数二的高手 (cao thủ hàng đầu) / 在行业里数一数二 (nhất nhì trong ngành) / 数一数二的企业 (doanh nghiệp hàng đầu)
数
一
数
二
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 数一数二. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.