一干二净
Bính âmyìgān-èrjìngHán-Việtnhất can nhị tịnhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
sạch sành sanh, sạch trơn, không còn sót chút gì
Giải nghĩa & ví dụ
形容非常彻底,一点儿也不剩
他把桌上的饭菜吃得一干二净。
tā bǎ zhuō shàng de fàncài chī de yìgān-èrjìng.
Anh ấy ăn sạch hết chỗ cơm canh trên bàn.
Cụm thường gặp
忘得一干二净 (quên sạch) / 打扫得一干二净 (dọn sạch bong) / 花得一干二净 (tiêu sạch nhẵn)
一
干
二
净
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一干二净. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất