Bỏ qua điều hướng
Từ điển

能干

Bính âmnénggànHán-Việtnăng cánTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

giỏi giang, tháo vát, có năng lực

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有才能,会办事

    她是个非常能干的女人。

    tā shì gè fēicháng nénggàn de nǚrén.

    Cô ấy là một người phụ nữ rất giỏi giang.

Cụm thường gặp

能干的人 (người giỏi giang) / 很能干 (rất tháo vát) / 精明能干 (tinh khôn tháo vát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 能干. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.