二氧化碳
Bính âmèryǎnghuàtànHán-Việtnhị dưỡng hoá thánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
khí carbon dioxide, khí CO2, khí cacbonic
Giải nghĩa & ví dụ
由碳和氧组成的无色气体
植物能吸收二氧化碳,释放氧气。
zhíwù néng xīshōu èryǎnghuàtàn, shìfàng yǎngqì.
Thực vật có thể hấp thụ khí CO2 và giải phóng oxy.
Cụm thường gặp
排放二氧化碳 (thải khí CO2) / 二氧化碳浓度 (nồng độ CO2) / 减少二氧化碳 (giảm khí CO2)
二
氧
化
碳
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 二氧化碳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.