Bỏ qua điều hướng
Từ điển

维持

Bính âmwéichíHán-Việtduy trìTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

duy trì, giữ gìn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 保持使继续存在

    警察正在维持现场的秩序。

    jǐngchá zhèngzài wéichí xiànchǎng de zhìxù.

    Cảnh sát đang duy trì trật tự tại hiện trường.

Cụm thường gặp

维持秩序 (duy trì trật tự) / 维持生活 (duy trì cuộc sống) / 维持现状 (giữ nguyên hiện trạng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 维持. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.