保持
Bính âmbǎochíHán-Việtbảo trìTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
giữ; duy trì; giữ gìn
Giải nghĩa & ví dụ
维持原有状态,使不改变
请大家保持教室的安静。
qǐng dàjiā bǎochí jiàoshì de ānjìng.
Xin mọi người giữ yên lặng trong lớp học.
Cụm thường gặp
保持安静 (giữ yên lặng) / 保持联系 (giữ liên lạc) / 保持健康 (giữ gìn sức khỏe)
保
持
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 保持. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.