Bỏ qua điều hướng
Từ điển

保持

Bính âmbǎochíHán-Việtbảo trìTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

giữ; duy trì; giữ gìn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 维持原有状态,使不改变

    请大家保持教室的安静。

    qǐng dàjiā bǎochí jiàoshì de ānjìng.

    Xin mọi người giữ yên lặng trong lớp học.

Cụm thường gặp

保持安静 (giữ yên lặng) / 保持联系 (giữ liên lạc) / 保持健康 (giữ gìn sức khỏe)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 保持. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.