持久
Bính âmchíjiǔHán-Việttrì cửuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
bền bỉ, lâu dài, dai dẳng
Giải nghĩa & ví dụ
保持长久;持续时间长
这种香水的香味非常持久。
zhè zhǒng xiāngshuǐ de xiāngwèi fēicháng chíjiǔ.
Mùi hương của loại nước hoa này rất bền lâu.
Cụm thường gặp
持久战 (cuộc chiến lâu dài) / 持久耐用 (bền bỉ lâu dài) / 保持持久 (giữ được lâu bền)
持
久
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 持久. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.