Bỏ qua điều hướng
Từ điển

持久

Bính âmchíjiǔHán-Việttrì cửuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

bền bỉ, lâu dài, dai dẳng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 保持长久;持续时间长

    这种香水的香味非常持久。

    zhè zhǒng xiāngshuǐ de xiāngwèi fēicháng chíjiǔ.

    Mùi hương của loại nước hoa này rất bền lâu.

Cụm thường gặp

持久战 (cuộc chiến lâu dài) / 持久耐用 (bền bỉ lâu dài) / 保持持久 (giữ được lâu bền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 持久. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.