不久
Bính âmbùjiǔHán-Việtbất cửuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3
không lâu, chẳng bao lâu
Giải nghĩa & ví dụ
指时间不长
他不久就会回来。
tā bùjiǔ jiù huì huílái.
Chẳng bao lâu nữa anh ấy sẽ về.
Cụm thường gặp
不久以前 (cách đây không lâu) / 不久以后 (chẳng bao lâu sau) / 过了不久 (qua không lâu)
不
久
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不久. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất