Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不久

Bính âmbùjiǔHán-Việtbất cửuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

không lâu, chẳng bao lâu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指时间不长

    他不久就会回来。

    tā bùjiǔ jiù huì huílái.

    Chẳng bao lâu nữa anh ấy sẽ về.

Cụm thường gặp

不久以前 (cách đây không lâu) / 不久以后 (chẳng bao lâu sau) / 过了不久 (qua không lâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不久. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.