Bỏ qua điều hướng
Từ điển

久违

Bính âmjiǔwéiHán-Việtcửu vyTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lâu ngày không gặp (lời khách sáo); lâu rồi mới lại xuất hiện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 好久没见(客套话);很久没有出现

    老朋友,久违了,你近来可好?

    lǎo péngyǒu, jiǔwéi le, nǐ jìnlái kě hǎo?

    Bạn cũ ơi, lâu rồi không gặp, dạo này cậu vẫn khỏe chứ?

Cụm thường gặp

久违了 (lâu rồi không gặp) / 久违的笑容 (nụ cười lâu ngày mới thấy) / 久违的阳光 (nắng lâu ngày mới có)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 久违. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.