Bỏ qua điều hướng
Từ điển

违反

Bính âmwéifǎnHán-Việtvy phảnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

vi phạm, làm trái

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不遵守规定或约定

    他因为违反交通规则被罚款了。

    tā yīnwèi wéifǎn jiāotōng guīzé bèi fákuǎn le.

    Anh ấy bị phạt tiền vì vi phạm luật giao thông.

Cụm thường gặp

违反规定 (vi phạm quy định) / 违反纪律 (vi phạm kỷ luật) / 违反原则 (trái nguyên tắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 违反. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.