Bỏ qua điều hướng
Từ điển

违约

Bính âmwéiyuēHán-Việtvy ướcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

vi phạm hợp đồng; bội ước; thất hứa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 违反契约或事先的约定

    一方违约就要承担赔偿责任。

    yīfāng wéiyuē jiù yào chéngdān péicháng zérèn.

    Một bên vi phạm hợp đồng thì phải chịu trách nhiệm bồi thường.

Cụm thường gặp

违约金 (tiền phạt vi phạm) / 违约责任 (trách nhiệm vi phạm) / 单方违约 (đơn phương vi phạm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 违约. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.