Bỏ qua điều hướng
Từ điển

违法

Bính âmwéifǎHán-Việtvy phápTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

phạm pháp, vi phạm pháp luật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 违反法律的规定

    酒后开车是违法的。

    jiǔ hòu kāichē shì wéifǎ de.

    Lái xe sau khi uống rượu là phạm pháp.

Cụm thường gặp

违法行为 (hành vi vi phạm pháp luật) / 违法乱纪 (làm trái pháp luật kỷ cương) / 严重违法 (vi phạm pháp luật nghiêm trọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 违法. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.