Bỏ qua điều hướng
Từ điển

违章

Bính âmwéizhāngHán-Việtvy chươngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

vi phạm quy định; làm trái điều lệ, quy chương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 违反规章制度

    违章驾驶会受到严厉处罚。

    wéizhāng jiàshǐ huì shòudào yánlì chǔfá.

    Lái xe vi phạm luật sẽ bị xử phạt nghiêm khắc.

Cụm thường gặp

违章驾驶 (lái xe vi phạm) / 违章建筑 (công trình xây trái phép) / 违章操作 (thao tác trái quy định)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 违章. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.