勋章
Bính âmxūnzhāngHán-Việthuân chươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
huân chương; huy chương (khen thưởng công lao)
Giải nghĩa & ví dụ
授予有功者的荣誉证章
老兵胸前挂满了闪亮的勋章。
lǎobīng xiōngqián guàmǎnle shǎnliàng de xūnzhāng.
Trước ngực người lính già đeo đầy những tấm huân chương lấp lánh.
Cụm thường gặp
颁发勋章 (trao huân chương) / 荣誉勋章 (huân chương danh dự) / 佩戴勋章 (đeo huân chương)
勋
章
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 勋章. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.