印章
Bính âmyìnzhāngHán-Việtấn chươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
con dấu, ấn chương
Giải nghĩa & ví dụ
图章,机关团体或个人用作凭信的印记工具
合同上必须加盖公司印章。
hétong shàng bìxū jiāgài gōngsī yìnzhāng.
Trên hợp đồng bắt buộc phải đóng dấu của công ty.
Cụm thường gặp
加盖印章 (đóng con dấu) / 公司印章 (con dấu công ty) / 一枚印章 (một chiếc ấn chương)
印
章
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 印章. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.