Bỏ qua điều hướng
Từ điển

打印

Bính âmdǎyìnHán-Việtđả ấnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

in; in ấn (bằng máy)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用打印机把文字、图像印在纸上

    请帮我把这份文件打印出来。

    qǐng bāng wǒ bǎ zhè fèn wénjiàn dǎyìn chūlái.

    Làm ơn in giúp tôi tài liệu này ra.

Cụm thường gặp

打印文件 (in tài liệu) / 打印照片 (in ảnh) / 打印一份 (in một bản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 打印. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.