Bỏ qua điều hướng
Từ điển

印象

Bính âmyìnxiàngHán-Việtấn tượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

ấn tượng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 客观事物在头脑里留下的感受

    这座城市给我留下了很好的印象。

    zhè zuò chéngshì gěi wǒ liú xià le hěn hǎo de yìnxiàng.

    Thành phố này để lại cho tôi ấn tượng rất tốt.

Cụm thường gặp

深刻的印象 (ấn tượng sâu sắc) / 第一印象 (ấn tượng đầu tiên) / 留下印象 (để lại ấn tượng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 印象. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.