Bỏ qua điều hướng
Từ điển

象征

Bính âmxiàngzhēngHán-Việttượng trưngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

tượng trưng, biểu trưng cho; biểu tượng, dấu hiệu tượng trưng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tượng trưng, biểu trưng cho

    用具体事物表现某种特殊意义

    鸽子象征着和平。

    gēzi xiàngzhēng zhe hépíng.

    Chim bồ câu tượng trưng cho hòa bình.

  1. biểu tượng, dấu hiệu tượng trưng

    用来代表某种意义的事物

    红色是喜庆的象征。

    hóngsè shì xǐqìng de xiàngzhēng.

    Màu đỏ là biểu tượng của sự vui mừng.

Cụm thường gặp

象征意义 (ý nghĩa biểu trưng) / 和平的象征 (biểu tượng hòa bình) / 象征着希望 (tượng trưng cho hy vọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 象征. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.