Bỏ qua điều hướng
Từ điển

特征

Bính âmtèzhēngHán-Việtđặc trưngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

đặc trưng, đặc điểm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 可以作为人或事物特点的征象、标志

    这种鸟有明显的特征。

    zhè zhǒng niǎo yǒu míngxiǎn de tèzhēng.

    Loài chim này có đặc trưng rõ rệt.

Cụm thường gặp

主要特征 (đặc trưng chủ yếu) / 显著特征 (đặc điểm nổi bật) / 外貌特征 (đặc điểm ngoại hình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 特征. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.