征求
Bính âmzhēngqiúHán-Việttrưng cầuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
trưng cầu, hỏi xin, tham khảo (ý kiến)
Giải nghĩa & ví dụ
用询问的方式征集(意见等)
领导广泛征求了大家的意见。
lǐngdǎo guǎngfàn zhēngqiú le dàjiā de yìjiàn.
Lãnh đạo rộng rãi trưng cầu ý kiến của mọi người.
Cụm thường gặp
征求意见 (trưng cầu ý kiến) / 征求同意 (xin sự đồng ý) / 征求建议 (hỏi xin góp ý)
征
求
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 征求. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
征trưng