Bỏ qua điều hướng
Từ điển

征求

Bính âmzhēngqiúHán-Việttrưng cầuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

trưng cầu, hỏi xin, tham khảo (ý kiến)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用询问的方式征集(意见等)

    领导广泛征求了大家的意见。

    lǐngdǎo guǎngfàn zhēngqiú le dàjiā de yìjiàn.

    Lãnh đạo rộng rãi trưng cầu ý kiến của mọi người.

Cụm thường gặp

征求意见 (trưng cầu ý kiến) / 征求同意 (xin sự đồng ý) / 征求建议 (hỏi xin góp ý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 征求. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.