Bỏ qua điều hướng
Từ điển

征服

Bính âmzhēngfúHán-Việtchinh phụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chinh phục; dùng vũ lực khuất phục (đối phương, lãnh thổ); chinh phục; làm cho khâm phục, thu phục (lòng người); khắc phục (khó khăn, thiên nhiên)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chinh phục; dùng vũ lực khuất phục (đối phương, lãnh thổ)

    用武力使对方屈服

    罗马帝国曾征服了广大的地区。

    luómǎ dìguó céng zhēngfú le guǎngdà de dìqū.

    Đế quốc La Mã từng chinh phục những vùng đất rộng lớn.

  2. chinh phục; làm cho khâm phục, thu phục (lòng người); khắc phục (khó khăn, thiên nhiên)

    用力量或魅力使人信服、折服;克服(自然等)

    他的歌声征服了在场的每一个人。

    tā de gēshēng zhēngfú le zàichǎng de měi yí gè rén.

    Giọng hát của anh ấy chinh phục mọi người có mặt.

Cụm thường gặp

征服自然 (chinh phục thiên nhiên) / 征服观众 (chinh phục khán giả) / 征服高峰 (chinh phục đỉnh cao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 征服. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.