服务
Bính âmfúwùHán-Việtphục vụTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
phục vụ
Giải nghĩa & ví dụ
为别人做事,满足别人的需要
这家饭店的人服务得很热情。
zhè jiā fàndiàn de rén fúwù de hěn rèqíng.
Nhân viên nhà hàng này phục vụ rất nhiệt tình.
Cụm thường gặp
为客人服务 (phục vụ khách) / 服务态度 (thái độ phục vụ) / 热情服务 (phục vụ nhiệt tình)
服
务
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 服务. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
服phục