Bỏ qua điều hướng
Từ điển

服务

Bính âmfúwùHán-Việtphục vụTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

phục vụ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 为别人做事,满足别人的需要

    这家饭店的人服务得很热情。

    zhè jiā fàndiàn de rén fúwù de hěn rèqíng.

    Nhân viên nhà hàng này phục vụ rất nhiệt tình.

Cụm thường gặp

为客人服务 (phục vụ khách) / 服务态度 (thái độ phục vụ) / 热情服务 (phục vụ nhiệt tình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 服务. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.