Bỏ qua điều hướng
Từ điển

业务

Bính âmyèwùHán-Việtnghiệp vụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

nghiệp vụ, công việc chuyên môn; hoạt động kinh doanh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 个人或机构的专业工作、经营事务

    他的业务能力很强。

    tā de yèwù nénglì hěn qiáng.

    Năng lực nghiệp vụ của anh ấy rất giỏi.

Cụm thường gặp

业务能力 (năng lực nghiệp vụ) / 拓展业务 (mở rộng kinh doanh) / 业务范围 (phạm vi nghiệp vụ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 业务. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.