Bỏ qua điều hướng
Từ điển

乘务员

Bính âmchéngwùyuánHán-Việtthừa vụ viênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tiếp viên, nhân viên phục vụ (trên tàu xe, máy bay)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在车船飞机上为乘客服务的人员

    乘务员为乘客送来了茶水。

    chéngwùyuán wèi chéngkè sònglái le cháshuǐ.

    Tiếp viên mang nước trà đến cho hành khách.

Cụm thường gặp

火车乘务员 (tiếp viên tàu hỏa) / 列车乘务员 (nhân viên trên tàu) / 乘务员服务 (phục vụ của tiếp viên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 乘务员. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.