毕业
Bính âmbìyèHán-Việttất nghiệpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
tốt nghiệp
Giải nghĩa & ví dụ
学完规定课程,结束学习
他去年大学毕业。
tā qùnián dàxué bìyè.
Năm ngoái anh ấy tốt nghiệp đại học.
Cụm thường gặp
大学毕业 (tốt nghiệp đại học) / 毕业典礼 (lễ tốt nghiệp) / 即将毕业 (sắp tốt nghiệp)
毕
业
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 毕业. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.