Bỏ qua điều hướng
Từ điển

毕竟

Bính âmbìjìngHán-Việttất cánhTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

rốt cuộc; suy cho cùng; dù sao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示追根究底所得的结论

    他毕竟还是个孩子,别太苛刻。

    tā bìjìng háishì gè háizi, bié tài kēkè.

    Suy cho cùng cậu ấy vẫn là một đứa trẻ, đừng quá khắt khe.

Cụm thường gặp

毕竟是 (rốt cuộc là) / 毕竟年轻 (dù sao cũng còn trẻ) / 毕竟不同 (suy cho cùng vẫn khác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 毕竟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.