求救
Bính âmqiújiùHán-Việtcầu cứuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
cầu cứu, kêu cứu
Giải nghĩa & ví dụ
请求援救
他大声呼喊向路人求救。
tā dàshēng hūhǎn xiàng lùrén qiújiù.
Anh ấy hét lớn cầu cứu người qua đường.
Cụm thường gặp
发出求救 (phát tín hiệu cầu cứu) / 求救信号 (tín hiệu cầu cứu) / 打电话求救 (gọi điện cầu cứu)
求
救
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 求救. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.