Bỏ qua điều hướng
Từ điển

求救

Bính âmqiújiùHán-Việtcầu cứuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

cầu cứu, kêu cứu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 请求援救

    他大声呼喊向路人求救。

    tā dàshēng hūhǎn xiàng lùrén qiújiù.

    Anh ấy hét lớn cầu cứu người qua đường.

Cụm thường gặp

发出求救 (phát tín hiệu cầu cứu) / 求救信号 (tín hiệu cầu cứu) / 打电话求救 (gọi điện cầu cứu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 求救. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.