Bỏ qua điều hướng
Từ điển

救灾

Bính âmjiùzāiHán-Việtcứu taiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

cứu trợ thiên tai

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 救助受灾的人民,减轻灾害损失

    全国人民踊跃捐款救灾。

    quánguó rénmín yǒngyuè juānkuǎn jiùzāi.

    Nhân dân cả nước sôi nổi quyên góp cứu trợ thiên tai.

Cụm thường gặp

抗震救灾 (chống động đất cứu trợ) / 救灾物资 (vật tư cứu trợ) / 救灾工作 (công tác cứu trợ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 救灾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.