Bỏ qua điều hướng
Từ điển

灾害

Bính âmzāihàiHán-Việttai hạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tai hại, thiên tai, tai họa (thủy, hạn, dịch...)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 自然或人为的祸害,如水、旱、虫害等

    自然灾害给农业造成了巨大损失。

    zìrán zāihài gěi nóngyè zàochéng le jùdà sǔnshī.

    Thiên tai gây tổn thất to lớn cho nông nghiệp.

Cụm thường gặp

自然灾害 (thiên tai tự nhiên) / 减轻灾害 (giảm nhẹ tai họa) / 灾害预警 (cảnh báo thiên tai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 灾害. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.