火灾
Bính âmhuǒzāiHán-Việthoả taiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
hỏa hoạn, hỏa tai, vụ cháy
Giải nghĩa & ví dụ
火造成的灾害
这场火灾造成了巨大的损失。
zhè chǎng huǒzāi zàochéngle jùdà de sǔnshī.
Vụ hỏa hoạn này gây ra thiệt hại to lớn.
Cụm thường gặp
发生火灾 (xảy ra hỏa hoạn) / 预防火灾 (phòng ngừa hỏa hoạn) / 森林火灾 (cháy rừng)
火
灾
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 火灾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.