Bỏ qua điều hướng
Từ điển

着火

Bính âmzháohuǒHán-Việttrước hoảTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

bốc cháy, bắt lửa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体开始燃烧起火

    厨房突然着火了。

    chúfáng tūrán zháohuǒ le.

    Nhà bếp đột nhiên bốc cháy.

Cụm thường gặp

房子着火 (nhà bốc cháy) / 突然着火 (đột nhiên cháy) / 着火了 (cháy rồi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 着火. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.