随着
Bính âmsuízheHán-Việttuỳ trướcTừ loạigiới từHSK 3.0cấp 4
cùng với; theo
Giải nghĩa & ví dụ
表示后面动作或情况伴随前面而发生
随着年龄增长,他越来越成熟。
suízhe niánlíng zēngzhǎng, tā yuèláiyuè chéngshú.
Cùng với tuổi tác, anh ấy ngày càng chín chắn.
Cụm thường gặp
随着时间 (theo thời gian) / 随着发展 (cùng với sự phát triển) / 随着音乐 (theo điệu nhạc)
随
着
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 随着. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.