Bỏ qua điều hướng
Từ điển

随后

Bính âmsuíhòuHán-Việttuỳ hậuTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

sau đó, tiếp theo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 紧接着,不久以后

    他先到了,我随后也到了。

    tā xiān dào le, wǒ suíhòu yě dào le.

    Anh ấy đến trước, sau đó tôi cũng đến.

Cụm thường gặp

随后赶到 (sau đó đến) / 随后说明 (sau đó giải thích) / 随后跟上 (theo sau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 随后. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.